235/55R18 là kích thước lốp phổ biến cho SUV và crossover như Toyota RAV4, Honda CR-V và Ford Explorer.
Với chiều cao thành lốp 129.3 mm (tỷ lệ bề mặt 55%), lốp này kết hợp cân bằng giữa sự thoải mái và độ chính xác khi xử lý — linh hoạt cho cả lái xe trong phố lẫn vào cua thể thao.
So với kích thước tham chiếu 235/45R18, đường kính tổng thể của lốp này chênh lệch +7.0% — đồng hồ tốc độ được hiệu chuẩn cho 235/45R18 sẽ hiển thị 93.4 km/h ở tốc độ thực 100 km/h.
Khi thay thế, hãy xác nhận hốc bánh xe có thể chứa đường kính tổng thể 715.7 mm. Giữ sai lệch đồng hồ tốc độ trong ±3% để đảm bảo an toàn và tuân thủ pháp luật.
| Mã lốp | 235/55R18 |
| Chiều rộng mặt cắt | 235 mm |
| Tỷ lệ thành bên | 55% |
| Đường kính vành | 18" |
| Chiều cao thành bên | 129.3 mm |
| Đường kính tổng thể | 715.7 mm / 28.18" |
| Chu vi | 2248.4 mm / 88.52" |
| Vòng quay mỗi km | 444.8 |
| Vòng quay mỗi dặm | 715.8 |
| Mã lốp | OD (mm) | Δ mm | Δ % | Đồng hồ tốc độ ở 100 km/h |
|---|---|---|---|---|
| 235/40R18 | 645.2 | -70.5 | -9.9% | 110.9 |
| 235/45R18 | 668.7 | -47.0 | -6.6% | 107.0 |
| 235/55R17 | 690.3 | -25.4 | -3.5% | 103.7 |
| 235/55R18 (hiện tại) | 715.7 | — | — | 100.0 |
| 255/55R18 | 737.7 | +22.0 | +3.1% | 97.0 |
| 235/55R20 | 766.5 | +50.8 | +7.1% | 93.4 |